Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
业务范围
yè wù fàn wéi
phạm vi kinh doanh
Hán việt: nghiệp vũ phạm vi
—

Gợi nhớ

Từ "业务范围" (yè wù fàn wéi) nghĩa là "phạm vi kinh doanh", ghép bởi: 业 (yè): nghề nghiệp + 务 (wù): công việc + 范 (fàn): khuôn mẫu + 围 (wéi): Bao quanh.

Thành phần cấu tạo

业务范围
yè wù fàn wéi
phạm vi kinh doanh
业
夂
力
艹
氾
囗

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phạm vi kinh doanh
Ví dụ (3)
zhè jiā这家gōng sī公司de的yè wù fàn wéi业务范围hán gài涵盖le了diàn zi电子yǔ与fú zhuāng服装。
Phạm vi kinh doanh của công ty này bao phủ điện tử và may mặc.
bù duàn kuò dà不断扩大gōng sī公司de的hǎi wài海外yè wù fàn wéi业务范围。
Không ngừng mở rộng phạm vi kinh doanh hải ngoại của công ty.
míng què明确měi gè每个bù mén部门de的yè wù fàn wéi业务范围yǒu lì yú有利于hé zuò合作。
Rõ ràng phạm vi kinh doanh của mỗi phòng ban có lợi cho hợp tác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây