Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
少数几个
shǎo shù jǐ gè
số ít vài cái
Hán việt: thiếu sác cơ cá
—

Gợi nhớ

Từ "少数几个" (shǎo shù jǐ gè) nghĩa là "số ít vài cái", ghép bởi: 少 (shǎo): ít + 数 (shù / shǔ / shuò): số + 几 (jǐ): mấy + 个 (gè): cái.

Thành phần cấu tạo

少数几个
shǎo shù jǐ gè
số ít vài cái
小
丿
娄
攵
几
人

Định nghĩa (1)

1
Số lượng词
Nghĩa:số ít vài cái
Ví dụ (3)
jiào shì教室lǐ里zhǐ yǒu只有shǎo shù jǐ gè少数几个xué shēng学生。
Trong phòng học chỉ có một vài học sinh.
wǒ我zhǐ只rèn shí认识qí zhōng其中de的shǎo shù jǐ gè少数几个rén人。
Tôi chỉ quen biết một vài người trong số họ.
shǎo shù jǐ gè少数几个píng guǒ苹果shú tòu熟透le了。
Chỉ có một vài quả táo đã chín kĩ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây