Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
言辞偏激
yán cí piān jī
lời lẽ cực đoan, ngôn từ phiến diện
Hán việt: ngân từ thiên khích
—

Gợi nhớ

Từ "言辞偏激" (yán cí piān jī) nghĩa là "lời lẽ cực đoan, ngôn từ phiến diện", ghép bởi: 言 (yán): Nói + 辞 (cí): lời nói + 偏 (piān): lệch + 激 (jī): Kích động.

Thành phần cấu tạo

言辞偏激
yán cí piān jī
lời lẽ cực đoan, ngôn từ phiến diện
言
舌
辛
亻
扁
氵

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:lời lẽ cực đoan, ngôn từ phiến diện
Ví dụ (3)
kāihuì开会shí时búyào不要yáncí-piānjī言辞偏激。
Khi họp đừng phát biểu lời lẽ cực đoan.
tā他de的yáncí-piānjī言辞偏激,yǐnfā引发le了zhēngyì争议。
Lời lẽ cực đoan của anh ấy đã gây ra tranh cãi.
yùdào遇到bùtóng不同yìjiàn意见,lěngjìng冷静gōutōng沟通bǐ比yáncí-piānjī言辞偏激gèng hǎo更好。
Gặp ý kiến khác biệt, giao tiếp bình tĩnh tốt hơn lời lẽ phiến diện.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây