Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
蛮荒之地
mán huāng zhī dì
vùng đất hoang sơ hẻo lánh, nơi hoang dã
Hán việt: man hoang chi địa
—

Gợi nhớ

Từ "蛮荒之地" (mán huāng zhī dì) nghĩa là "vùng đất hoang sơ hẻo lánh, nơi hoang dã", ghép bởi: 蛮 (mán): man + 荒 (huāng): Hoang vắng + 之 (zhī): Của + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.

Thành phần cấu tạo

蛮荒之地
mán huāng zhī dì
vùng đất hoang sơ hẻo lánh, nơi hoang dã
亦
虫
芒
川
之
土

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:vùng đất hoang sơ hẻo lánh, nơi hoang dã
Ví dụ (3)
zhè lǐ这里guò qù过去shì是yí piàn一片mánhuāng-zhīdì蛮荒之地,xiàn zài现在biàn chéng变成le了chéng shì城市。
Nơi đây trước kia là vùng đất hoang sơ hẻo lánh, nay trở thành thành phố.
tàn xiǎn jiā探险家shēn rù深入mánhuāng-zhīdì蛮荒之地jìn xíng进行kǎo chá考察。
Nhà thám hiểm đi sâu vào vùng đất hoang dã để khảo sát.
zài在mánhuāng-zhīdì蛮荒之地shēng cún生存xū yào需要jí qiáng极强de的yì lì毅力。
Sinh tồn ở nơi hoang sơ hẻo lánh cần có nghị lực cực kỳ mạnh mẽ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây