实实在在
—
Gợi nhớ
Từ "实实在在" (shí shí zài zài) mang nghĩa "chân thật, thiết thực, rõ ràng", kết hợp bởi 实 (shí - thực): "thực tế" + 实 (shí - thực): "thực tế" + 在 (zài - tại): "đang" + 在 (zài - tại): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在).
Thành phần cấu tạo
实实在在
chân thật, thiết thực, rõ ràng
Phân tích từ 实实在在
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
Tính từ
Nghĩa:chân thật, thiết thực, rõ ràng
Ví dụ (5)
我们要做出实实在在的成绩。
Chúng ta phải làm ra những thành tích thiết thực chân thật.
We must achieve solid and real results.
这份关怀让人感到实实在在的温暖。
Sự quan tâm này khiến người ta cảm thấy ấm áp vô cùng chân thực.
This care makes people feel real warmth.
他是一个实实在在的好人。
Anh ấy là một người tốt vô cùng thật thà.
He is a truly authentic good person.
这笔钱实实在在地帮助了困难家庭。
Số tiền này đã giúp đỡ một cách thiết thực các gia đình khó khăn.
This money genuinely helped families in difficulty.
新政策实实在在地给企业减轻了负担。
Chính sách mới đã thực sự giảm nhẹ gánh nặng cho doanh nghiệp.
The new policy solidly eased the burden on enterprises.
2
Phó từ
Nghĩa:một cách chân thật, thiết thực
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây