Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
等级制度
děng jí zhì dù
chế độ đẳng cấp, hệ thống giai cấp
Hán việt: đẳng cấp chế đạc
—

Gợi nhớ

Từ "等级制度" (děng jí zhì dù) nghĩa là "chế độ đẳng cấp, hệ thống giai cấp", ghép bởi: 等 (děng): đợi + 级 (jí): Cấp độ + 制 (zhì): chế tạo + 度 (dù / duó): độ.

Thành phần cấu tạo

等级制度
děng jí zhì dù
chế độ đẳng cấp, hệ thống giai cấp
⺮
寺
纟
及
未
刂

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:chế độ đẳng cấp, hệ thống giai cấp
Ví dụ (3)
gǔ dài古代shè huì社会yǒu zhe有着yáng é严格de的děng jí zhì dù等级制度。
Xã hội thời xưa có chế độ đẳng cấp nghiêm ngặt.
dǎ pò打破bù hé lǐ不合理de的děng jí zhì dù等级制度shì是jìn bù进步。
Phá vỡ chế độ đẳng cấp bất hợp lý là một sự tiến bộ.
zài在zhè ge这个dān wèi单位lǐ里méi yǒu没有sēn yán森严de的děng jí zhì dù等级制度。
Trong cơ quan này không có chế độ đẳng cấp khắt khe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây