Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
破晓时分
pò xiǎo shí fēn
lúc hửng sáng, thời điểm rạng đông
Hán việt: phá hiểu thì phân
—

Gợi nhớ

Từ "破晓时分" (pò xiǎo shí fēn) nghĩa là "lúc hửng sáng, thời điểm rạng đông", ghép bởi: 破 (pò): Phá + 晓 (xiǎo): bình minh + 时 (shí): thời gian + 分 (fēn): xu.

Thành phần cấu tạo

破晓时分
pò xiǎo shí fēn
lúc hửng sáng, thời điểm rạng đông
石
皮
日
尧
寸
八

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:lúc hửng sáng, thời điểm rạng đông
Ví dụ (3)
pò xiǎo shí fēn破晓时分,dì-yī lǚ第一缕yáng guāng阳光zhào liàng照亮le了dà dì大地。
Lúc hửng sáng, làn ánh nắng đầu tiên chiếu sáng mặt đất.
nóng mín农民men们zài在pò xiǎo shí fēn破晓时分jiù就qǐ chuáng起床xià dì下地le了。
Các bác nông dân lúc hửng sáng đã ngủ dậy xuống ruộng.
pò xiǎo shí fēn破晓时分de的shān lín山林gé wài格外níng jìng宁静。
Rừng núi thời điểm rạng đông vô cùng tĩnh mịch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây