破晓时分
—
Gợi nhớ
Từ "破晓时分" (pò xiǎo shí fēn) nghĩa là "lúc hửng sáng, thời điểm rạng đông", ghép bởi: 破 (pò): Phá + 晓 (xiǎo): bình minh + 时 (shí): thời gian + 分 (fēn): xu.
Thành phần cấu tạo
破晓时分
lúc hửng sáng, thời điểm rạng đông
石
皮
日
尧
寸
八
Phân tích từ 破晓时分
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:lúc hửng sáng, thời điểm rạng đông
Ví dụ (3)
破晓时分,第一缕阳光照亮了大地。
Lúc hửng sáng, làn ánh nắng đầu tiên chiếu sáng mặt đất.
农民们在破晓时分就起床下地了。
Các bác nông dân lúc hửng sáng đã ngủ dậy xuống ruộng.
破晓时分的山林格外宁静。
Rừng núi thời điểm rạng đông vô cùng tĩnh mịch.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây