Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
栖身之处
qī shēn zhī chù
nơi trú chân, chốn nương thân
Hán việt: thê quyên chi xứ
—

Gợi nhớ

Từ "栖身之处" (qī shēn zhī chù) nghĩa là "nơi trú chân, chốn nương thân", ghép bởi: 栖 (qī / xī): đậu + 身 (shēn): thân + 之 (zhī): Của + 处 (chù / chǔ): nơi.

Thành phần cấu tạo

栖身之处
qī shēn zhī chù
nơi trú chân, chốn nương thân
木
西
身
之
夂
几

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:nơi trú chân, chốn nương thân
Ví dụ (3)
liú làng hàn流浪汉zài在qiáo xià桥下zhǎo dào找到le了yì chù一处qīshēn-zhīchù栖身之处。
Kẻ lang thang tìm được một nơi trú chân dưới gầm cầu.
dà yǔ tiān大雨天xiǎo niǎo小鸟jí qiè急切de地xún zhǎo寻找qīshēn-zhīchù栖身之处。
Ngày mưa to chú chim nhỏ sốt sắng tìm kiếm nơi nương thân.
zhè这jiàn间xiǎo wū小屋shì是tā他zuì hòu最后de的qīshēn-zhīchù栖身之处。
Căn nhà nhỏ này là chốn nương thân cuối cùng của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây