Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一千五百年
yī qiān wǔ bǎi nián
1500 năm
Hán việt: nhất thiên ngũ bá niên
—

Gợi nhớ

Từ "一千五百年" (yī qiān wǔ bǎi nián) nghĩa là "1500 năm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 千 (qiān): một nghìn + 五 (wǔ): số năm + 百 (bǎi): một trăm + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

一千五百年
yī qiān wǔ bǎi nián
1500 năm
一
丿
十
二
𠃌
白

Định nghĩa (1)

1
Cụm số lượng từ
Nghĩa:1500 năm
Ví dụ (3)
zhè zuò这座gǔ tǎ古塔yǒu zhe有着yì qiān wǔ bǎi nián一千五百年de的lì shǐ历史。
Tòa tháp cổ này có lịch sử 1500 năm.
yì qiān wǔ bǎi nián一千五百年qián前zhè lǐ这里céng曾shì是yì piàn一片fán huá繁华de的dū shì都市。
1500 năm trước nơi đây từng là một đô thị phồn hoa.
zhè kē这棵shù huó树活le了yì qiān wǔ bǎi nián一千五百年。
Cây này đã sống được 1500 năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây