Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绝缘材料
jué yuán cáiliào
vật liệu cách điện, chất liệu cách nhiệt
Hán việt: tuyệt duyên tài liêu
—

Gợi nhớ

Từ "绝缘材料" (jué yuán cáiliào) nghĩa là "vật liệu cách điện, chất liệu cách nhiệt", ghép bởi: 绝 (jué): cắt đứt + 缘 (yuán): nguyên nhân + 材 (cái): Vật liệu + 料 (liào): Nguyên liệu.

Thành phần cấu tạo

绝缘材料
jué yuán cáiliào
vật liệu cách điện, chất liệu cách nhiệt
纟
色
彖
木
才
米

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:vật liệu cách điện, chất liệu cách nhiệt
Ví dụ (3)
diàn xiàn电线wài pí外皮bāo guǒ包裹zhe着xiàng jiāo橡胶jué yuán cái liào绝缘材料。
Vỏ ngoài dây điện bao bọc vật liệu cách điện cao su.
jué yuán cái liào绝缘材料néng能yǒu xiào有效fáng zhǐ防止chù diàn触电shì gù事故。
Vật liệu cách điện có thể ngăn chặn hiệu quả tai nạn giật điện.
yán jiū研究rén yuán人员kāi fā开发le了nài gāo wēn耐高温de的jué yuán cái liào绝缘材料。
Các nhân viên nghiên cứu đã phát triển vật liệu cách điện chịu nhiệt độ cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây