既得利益者
jì dé lì yì zhě
người thụ hưởng lợi ích sẵn có, nhóm lợi ích

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người thụ hưởng lợi ích sẵn có, nhóm lợi ích
Ví dụ (3)
gǎi wǎng wǎnghuì dào zhědezǔ'ài
Cải cách thường gặp phải sự cản trở của nhóm người thụ hưởng lợi ích sẵn có.
zhěqīng xiàngwéi chí xiàn zhuàng
Người thụ hưởng lợi ích sẵn có có khuynh hướng duy trì hiện trạng.
zhědelǒng duàn wèi
Phá vỡ địa vị độc quyền của nhóm thụ hưởng lợi ích sẵn có.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây