倾巢而出
—
Gợi nhớ
Từ "倾巢而出" (qīng cháo ér chū) nghĩa là "dốc toàn bộ lực lượng kéo ra, rầm rộ kéo tổ ra", ghép bởi: 倾 (qīng): Đổ + 巢 (cháo): cái tổ + 而 (ér): Mà + 出 (chū): ra.
Thành phần cấu tạo
倾巢而出
dốc toàn bộ lực lượng kéo ra, rầm rộ kéo tổ ra
亻
顷
巛
果
而
凵
Phân tích từ 倾巢而出
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:dốc toàn bộ lực lượng kéo ra, rầm rộ kéo tổ ra
Ví dụ (3)
警方倾巢而出搜捕逃犯。
Cảnh sát dốc toàn bộ lực lượng kéo ra lùng bắt tên tội phạm trốn chạy.
蜜蜂受惊后倾巢而出。
Bầy ong sau khi giật mình đã dốc toàn bộ ổ bay ra.
全村人倾巢而出参与灭火。
Dân toàn thôn dốc toàn bộ lực lượng rầm rộ kéo ra tham gia dập lửa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây