Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倾巢而出
qīng cháo ér chū
dốc toàn bộ lực lượng kéo ra, rầm rộ kéo tổ ra
Hán việt: khuynh sào nhi xuý
—

Gợi nhớ

Từ "倾巢而出" (qīng cháo ér chū) nghĩa là "dốc toàn bộ lực lượng kéo ra, rầm rộ kéo tổ ra", ghép bởi: 倾 (qīng): Đổ + 巢 (cháo): cái tổ + 而 (ér): Mà + 出 (chū): ra.

Thành phần cấu tạo

倾巢而出
qīng cháo ér chū
dốc toàn bộ lực lượng kéo ra, rầm rộ kéo tổ ra
亻
顷
巛
果
而
凵

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:dốc toàn bộ lực lượng kéo ra, rầm rộ kéo tổ ra
Ví dụ (3)
jǐng fāng警方qīngcháo-érchū倾巢而出sōu bǔ搜捕táo fàn逃犯。
Cảnh sát dốc toàn bộ lực lượng kéo ra lùng bắt tên tội phạm trốn chạy.
mì fēng蜜蜂shòu jīng受惊hòu后qīngcháo-érchū倾巢而出。
Bầy ong sau khi giật mình đã dốc toàn bộ ổ bay ra.
quán cūnr én全村人qīngcháo-érchū倾巢而出cān jiù参与miè huǒ灭火。
Dân toàn thôn dốc toàn bộ lực lượng rầm rộ kéo ra tham gia dập lửa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây