Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
劳苦大众
láo kǔ dà zhòng
quần chúng lao khổ, người lao động vất vả
Hán việt: lao cổ thái chúng
—

Gợi nhớ

Từ "劳苦大众" (láo kǔ dà zhòng) nghĩa là "quần chúng lao khổ, người lao động vất vả", ghép bởi: 劳 (láo): Lao động + 苦 (kǔ): Đắng + 大 (dà): to + 众 (zhòng): Đám đông.

Thành phần cấu tạo

劳苦大众
láo kǔ dà zhòng
quần chúng lao khổ, người lao động vất vả
劳
艹
古
大
人
从

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quần chúng lao khổ, người lao động vất vả
Ví dụ (3)
gé mìng xiān liè革命先烈wèi le为了láo kǔ dà zhòng劳苦大众de的jiě fàng解放ér而fèn dòu奋斗。
Các tiền liệt cách mạng đã chiến đấu vì sự giải phóng của quần chúng lao khổ.
guān xīn关心láo kǔ dà zhòng劳苦大众de的shēng huó生活bǎo zhàng保障。
Quan tâm bảo đảm cuộc sống cho quần chúng lao khổ.
wén xué zuò pǐn文学作品miáo xiě描写le了láo kǔ dà zhòng劳苦大众de的kǔn àn苦难。
Tác phẩm văn học miêu tả nỗi khổ nạn của quần chúng lao khổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây