放在眼里
—
Gợi nhớ
Từ "放在眼里" (fàng zài yǎn lǐ) nghĩa là "coi trọng, để ý tới (thường ở dạng phủ định: 不放在眼里)", ghép bởi: 放 (fàng): để + 在 (zài): đang + 眼 (yǎn): Mắt + 里 (lǐ): dặm (= 500 mét).
Thành phần cấu tạo
放在眼里
coi trọng, để ý tới (thường ở dạng phủ định: 不放在眼里)
方
攵
土
才
目
艮
Phân tích từ 放在眼里
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:coi trọng, để ý tới (thường ở dạng phủ định: 不放在眼里)
Ví dụ (3)
傲慢的他从不把对手放在眼里。
Kẻ ngạo mạn như anh ấy chưa bao giờ để đối thủ trong mắt.
有实力的人从不把小困难放在眼里。
Người có thực lực chưa bao giờ coi khó khăn nhỏ ra gì.
要把顾客的需求真正放在眼里。
Cần phải thực sự coi trọng nhu cầu của khách hàng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây