Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一千多年
yī qiān duō nián
hơn một ngàn năm, khoản thời gian trên 1000 năm
Hán việt: nhất thiên đa niên
—

Gợi nhớ

Từ "一千多年" (yī qiān duō nián) nghĩa là "hơn một ngàn năm, khoản thời gian trên 1000 năm", ghép bởi: 一 (yī): số một + 千 (qiān): một nghìn + 多 (duō): hơn + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

一千多年
yī qiān duō nián
hơn một ngàn năm, khoản thời gian trên 1000 năm
一
丿
十
夕
年

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:hơn một ngàn năm, khoản thời gian trên 1000 năm
Ví dụ (3)
zhè zuò这座gǔ tǎ古塔jù jīn yǐ yǒu距今已有yì qiān duō nián一千多年de的lì shǐ历史。
Tòa tháp cổ này tính tới nay đã có lịch sử hơn một ngàn năm.
zhè xiàng这项chuán tǒng xí sú传统习俗chuán chéng传承le了yì qiān duō nián一千多年。
Tập quán truyền thống này đã được lưu truyền hơn một ngàn năm.
jīng lì经历le了chāi huǐ拆毁yǔ与chóng jiàn重建,kuà yuè跨越le了yì qiān duō nián一千多年。
Trải qua việc dỡ bỏ và xây lại, đã vượt qua hơn một ngàn năm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây