Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
空袭警报
kōng xí jǐng bào
còi báo động không kích, cảnh báo tập kích bằng đường không
Hán việt: không tập cảnh báo
—

Gợi nhớ

Từ "空袭警报" (kōng xí jǐng bào) nghĩa là "còi báo động không kích, cảnh báo tập kích bằng đường không", ghép bởi: 空 (kōng / kòng): trống + 袭 (xí): tấn công + 警 (jǐng): Cảnh báo + 报 (bào): báo.

Thành phần cấu tạo

空袭警报
kōng xí jǐng bào
còi báo động không kích, cảnh báo tập kích bằng đường không
穴
工
龙
衣
敬
言

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:còi báo động không kích, cảnh báo tập kích bằng đường không
Ví dụ (3)
chéng shì城市de的shàng kōng上空xiǎng qǐ响起le了jiān ruì尖锐de的kōng xí jǐng bào空袭警报。
Trên bầu trời thành phố vang lên còi báo động không kích sắc nhọn.
tīng dào听到kōng xí jǐng bào空袭警报hòu后jū mín居民xùn sù迅速duǒ jìn躲进fáng kōng dòng防空洞。
Nghe thấy còi báo động không kích người dân nhanh chóng trốn vào hầm tránh bão.
yǎn xí演习lā xiǎng拉响le了kōng xí jǐng bào空袭警报。
Cuộc diễn tập đã kéo vang còi báo động không kích.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây