浪漫主义者
làng màn zhǔ yì zhě
người theo chủ nghĩa lãng mạn

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người theo chủ nghĩa lãng mạn
Ví dụ (3)
shīr énshì wèichōng mǎn qíngdelàngmàn-zhǔyìzhě
Nhà thơ là một người theo chủ nghĩa lãng mạn tràn ngập nhiệt huyết.
làngmàn-zhǔyìzhěshàn chángzài shēng huó zhōng xiànměi
Người theo chủ nghĩa lãng mạn giỏi phát hiện ra cái đẹp trong cuộc sống.
suīr ánshìlàngmàn-zhǔyìzhědàndǒng dexiàn shídecán
Anh ấy tuy là một người theo chủ nghĩa lãng mạn, nhưng cũng hiểu sự tàn khốc của thực tế.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây