三步并作两步
—
Phân tích từ 三步并作两步
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:rảo bước thật nhanh, chạy vội vàng
Ví dụ (3)
听到下课铃,他三步并作两步跑出教室。
Nghe chuông tan học, anh ấy bước dài vội vã chạy ra khỏi lớp.
她三步并作两步登上楼梯去开门。
Cô ấy vội vã chạy phăm phăm lên cầu thang đi mở cửa.
快要迟到了,他三步并作两步赶往车站。
Sắp muộn rồi, anh ấy rảo bước thật nhanh vội đến trạm xe.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây