Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
焕发青春
huàn fā qīng chūn
lấy lại sức sống tuổi trẻ, bừng bừng thanh xuân
Hán việt: hoán phát thanh xuân
—

Gợi nhớ

Từ "焕发青春" (huàn fā qīng chūn) nghĩa là "lấy lại sức sống tuổi trẻ, bừng bừng thanh xuân", ghép bởi: 焕 (huàn): sáng bóng + 发 (fā): gửi + 青 (qīng): xanh + 春 (chūn): mùa xuân.

Thành phần cấu tạo

焕发青春
huàn fā qīng chūn
lấy lại sức sống tuổi trẻ, bừng bừng thanh xuân
火
奂
发
青
三
人

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:lấy lại sức sống tuổi trẻ, bừng bừng thanh xuân
Ví dụ (3)
jiān chí坚持shì dù适度yùn dòng运动ràng让lǎo nǎi nai老奶奶huàn fā焕发qīng chūn青春。
Kiên trì tập thể dục vừa sức giúp bà lão bừng bừng sức sống tuổi trẻ.
zhè zuò这座gǔ lǎo古老de的chéng shì城市zài在fā zhǎn发展zhōng中huàn fā焕发qīng chūn青春。
Thành phố cổ kính này trong quá trình phát triển đã tỏa sáng lại thanh xuân.
jī jí积极de的xīn tài心态néng能ràng让rén人huàn fā焕发qīng chūn青春。
Tâm thái tích cực có thể giúp con người bừng sáng lại tuổi trẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây