Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
全体官兵
quán tǐ guān bīng
toàn thể quân đội
Hán việt: toàn bổn quan binh
—

Gợi nhớ

Từ "全体官兵" (quán tǐ guān bīng) nghĩa là "toàn thể quân đội", ghép bởi: 全 (quán): toàn bộ + 体 (tǐ): cơ thể + 官 (guān): Quan chức + 兵 (bīng): binh sĩ.

Thành phần cấu tạo

全体官兵
quán tǐ guān bīng
toàn thể quân đội
入
王
亻
本
宀
㠯

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:toàn thể quân đội
Ví dụ (3)
zhǐ huī yuán指挥员xiàng向quán tǐ guān bīng全体官兵xià dá下达le了zhǐ lìng指令。
Người chỉ huy phát mệnh lệnh tới toàn thể sĩ quan chiến sĩ.
quán tǐ guān bīng全体官兵jī jí cān yù积极参与fáng xùn防汛jiù zāi救灾。
Toàn thể sĩ quan chiến sĩ tích cực tham gia chống lụt cứu tế.
xiàng向kàng zāi抗灾yī xiàn一线de的quán tǐ guān bīng全体官兵zhì jìng致敬!
Kính chào toàn thể sĩ quan chiến sĩ ở tuyến đầu chống thiên tai!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây