Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
失去光泽
shī qù guāng zé
mất đi vẻ tươi tắn độ bóng sáng
Hán việt: thất khu quang trạch
—

Gợi nhớ

Từ "失去光泽" (shī qù guāng zé) nghĩa là "mất đi vẻ tươi tắn độ bóng sáng", ghép bởi: 失 (shī): Mất + 去 (qù): đi + 光 (guāng): chỉ + 泽 (zé): đầm lầy.

Thành phần cấu tạo

失去光泽
shī qù guāng zé
mất đi vẻ tươi tắn độ bóng sáng
失
土
厶
⺌
儿
氵

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:mất đi vẻ tươi tắn độ bóng sáng
Ví dụ (3)
niánjiǔ-shīxiū年久失修ràng让jiā jù家具shī qù失去le了guāng zé光泽。
Lâu năm không sửa chữa khiến đồ nội thất mất đi độ bóng sáng.
quē fá缺乏shuǐ fèn水分de的jī fū肌肤róng yì容易shī qù guāng zé失去光泽。
Làn da thiếu nước dễ mất đi vẻ tươi tắn hồng hào.
zhū bǎo珠宝jīng guò经过huà xué化学xǐ jì洗剂qīng xǐ清洗hòu后shī qù失去le了guāng zé光泽。
Châu báu sau khi rửa bằng hóa chất tẩy rửa đã mất đi độ bóng sáng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây