Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
阵地失守
zhèn dì shī shǒu
trận địa bị kẻ thù chiếm mất
Hán việt: trận địa thất thú
—

Gợi nhớ

Từ "阵地失守" (zhèn dì shī shǒu) nghĩa là "trận địa bị kẻ thù chiếm mất", ghép bởi: 阵 (zhèn): Trận đội + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 失 (shī): Mất + 守 (shǒu): Bảo vệ.

Thành phần cấu tạo

阵地失守
zhèn dì shī shǒu
trận địa bị kẻ thù chiếm mất
阝
车
土
也
失
宀

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ / Thành ngữ
Nghĩa:trận địa bị kẻ thù chiếm mất
Ví dụ (3)
jīng guò经过wán qiáng dǐ kàng顽强抵抗,zhèn dì阵地yīr án依然shī shǒu失守le了。
Trải qua ngoan cường kháng cự, trận địa vẫn bị thất thủ.
bì miǎn避免yīn wèi因为shūhu-dàyì疏忽大意dǎo zhì导致zhèn dì shī shǒu阵地失守。
Tránh vì lơ là sơ suất dẫn đến trận địa thất thủ.
zhǐ huī guān指挥官wèi为zhèn dì shī shǒu阵地失守chéng dān zér èn承担责任。
Người chỉ huy gánh vác trách nhiệm vì trận địa thất thủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây