Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
心不在焉
xīn bù zài yān
không tập trung tư tưởng, mất tập trung
Hán việt: tâm bưu tại diên
—

Gợi nhớ

Từ "心不在焉" (xīn bù zài yān) nghĩa là "không tập trung tư tưởng, mất tập trung", ghép bởi: 心 (xīn): trái tim + 不 (bù): không + 在 (zài): đang + 焉 (yān): Ở đâu.

Thành phần cấu tạo

心不在焉
xīn bù zài yān
không tập trung tư tưởng, mất tập trung
心
一
个 (biến thể)
土
才
正

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:không tập trung tư tưởng, mất tập trung
Ví dụ (3)
tā他shàng kè shí上课时xīn bù zài yān心不在焉,yī zhí一直zài在kàn看chuāng wài窗外。
Anh ấy khi lên lớp tâm trí để đi đâu, cứ nhìn ra ngoài cửa sổ.
dài带zhe着xīn bù zài yān心不在焉de的tài du态度zuò做bù hǎo不好shì qing事情。
Mang thái độ không tập trung thì không làm tốt được công việc.
fā xiàn发现tā他xīn bù zài yān心不在焉,lǎo shī老师tí xǐng提醒le了tā他。
Phát hiện anh ấy không tập trung, thầy giáo đã nhắc nhở.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây