关系紧张
—
Phân tích từ 关系紧张
Định nghĩa (1)
1
Cụm tính từ / Danh từ
Nghĩa:mối quan hệ căng thẳng đối đầu
Ví dụ (3)
两国之间的关系最近非常紧张。
Mối quan hệ giữa hai nước dạo này vô cùng căng thẳng.
邻里之间要多沟通,避免关系紧张。
Hàng xóm láng giềng nên giao tiếp nhiều hơn, tránh quan hệ căng thẳng.
缓解双方关系紧张的局面。
Xoa dịu cục diện quan hệ căng thẳng của hai bên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây