Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
天资聪颖
tiān zī cōng yǐng
tư chất thông minh tuệ trí tự nhiên
Hán việt: thiên tư thông dĩnh
—

Gợi nhớ

Từ "天资聪颖" (tiān zī cōng yǐng) nghĩa là "tư chất thông minh tuệ trí tự nhiên", ghép bởi: 天 (tiān): ngày + 资 (zī): Tài nguyên + 聪 (cōng): thông minh + 颖 (yǐng): Sắc bén.

Thành phần cấu tạo

天资聪颖
tiān zī cōng yǐng
tư chất thông minh tuệ trí tự nhiên
一
大
次
贝
耳
总

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:tư chất thông minh tuệ trí tự nhiên
Ví dụ (3)
zhè míng这名xiǎo nǚ hái小女孩tiānzī-cōngyǐng天资聪颖,xué学shén me什么dōu都hěn kuài很快。
Cô bé nhỏ này thông minh bẩm sinh, học cái gì cũng rất nhanh.
suīr án虽然tiānzī-cōngyǐng天资聪颖,dàn但tā他yīr án依然fēi cháng非常qín fèn勤奋。
Tuy thông minh bẩm sinh, nhưng anh ấy vẫn vô cùng siêng năng.
lǎo shī老师fā xiàn发现le了tā她tiānzī-cōngyǐng天资聪颖de的tè diǎn特点。
Thầy giáo đã phát hiện ra đặc điểm thông minh bẩm sinh của cô ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây