Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
四大皆空
sì dà jiē kōng
nhìn thấu vạn vật đều là hư vô (Phật giáo)
Hán việt: tứ thái giai không
—

Gợi nhớ

Từ "四大皆空" (sì dà jiē kōng) nghĩa là "nhìn thấu vạn vật đều là hư vô (Phật giáo)", ghép bởi: 四 (sì): số bốn + 大 (dà): to + 皆 (jiē): tất cả + 空 (kōng / kòng): trống.

Thành phần cấu tạo

四大皆空
sì dà jiē kōng
nhìn thấu vạn vật đều là hư vô (Phật giáo)
囗
儿
大
比
白
穴

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nhìn thấu vạn vật đều là hư vô (Phật giáo)
Ví dụ (3)
lǎo sēng老僧kànpò-hóngchén看破红尘,dá dào达到le了sìdà-jiēkōng四大皆空de的jìng jiè境界。
Vị nhà sư già nhìn thấu hồng trần, đạt tới cảnh giới Tứ Đại Giai Không.
fán shì凡事bù bì不必tài太zhí zhuó执着,xué huì学会sìdà-jiēkōng四大皆空de的xīn tài心态。
Phàm mọi chuyện không cần quá chấp niệm, học lấy tâm thái Tứ Đại Giai Không.
shī jù诗句lǐ里tòu lù透露chū出sìdà-jiēkōng四大皆空de的zhé lǐ哲理。
Trong câu thơ hé lộ ra triết lý Tứ Đại Giai Không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây