销售代表
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "销售代表" (xiāoshòu dàibiǎo) nghĩa là "Đại diện bán hàng", ghép bởi: 销 (xiāo): tiêu tan + 售 (shòu): bán + 代 (dài): thế hệ + 表 (biǎo): Đồng hồ.
Thành phần cấu tạo
销售代表
Đại diện bán hàng
钅
肖
隹
口
亻
弋
Hình ảnh:

Phân tích từ 销售代表
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đại diện bán hàng
Ví dụ (3)
销售代表拜访客户。
Đại diện bán hàng thăm khách hàng.
她是本区的销售代表。
Cô ấy là đại diện bán hàng của khu vực này.
销售代表介绍了新产品。
Đại diện bán hàng giới thiệu sản phẩm mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây