Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
某物的特征
mǒuwù de tèzhēng
Đặc tính của một cái gì đó
Hán việt: mỗ vật đích đặc chinh
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "某物的特征" (mǒuwù de tèzhēng) nghĩa là "Đặc tính của một cái gì đó", ghép bởi: 某 (mǒu): nào đó + 物 (wù): Vật + 的 (de): của + 特 (tè): Đặc biệt + 征 (zhēng): chinh phạt.

Thành phần cấu tạo

某物的特征
mǒuwù de tèzhēng
Đặc tính của một cái gì đó
甘
木
牜
勿
白
勺

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đặc tính của một cái gì đó
Ví dụ (3)
wǒ men我们xū yào需要liǎo jiě了解mǒu某wù物de的tè zhēng特征。
Chúng ta cần hiểu đặc tính của một thứ gì đó.
yán sè颜色shì是mǒu某wù物de的tè zhēng特征zhī之yī一。
Màu sắc là một trong những đặc tính của một vật.
zhè这fèn份bào gào报告miáo描shù述le了mǒu某wù物de的tè zhēng特征。
Bản báo cáo này mô tả đặc tính của một thứ gì đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây