Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
药物过量
yàowù guòliàng
Quá liều thuốc
Hán việt: dược vật qua lương
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "药物过量" (yàowù guòliàng) nghĩa là "Quá liều thuốc", ghép bởi: 药 (yào): Thuốc + 物 (wù): Vật + 过 (guò): qua + 量 (liàng / liáng): lượng.

Thành phần cấu tạo

药物过量
yàowù guòliàng
Quá liều thuốc
艹
约
牜
勿
辶
寸

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quá liều thuốc
Ví dụ (3)
yào药wù物guò过liàng量kěn éng可能hěn很wēi xiǎn危险。
Quá liều thuốc có thể rất nguy hiểm.
yī shēng医生zhèng zài正在chǔ lǐ处理yào药wù物guò过liàng量de的bìng病rén人。
Bác sĩ đang xử lý bệnh nhân quá liều thuốc.
jiā shǔ家属dān xīn担心tā他yào药wù物guò过liàng量。
Người nhà lo anh ấy bị quá liều thuốc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây