Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
总董事
zǒngdǒngshì
Tổng giám đốc
Hán việt: tổng đổng sự
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "总董事" (zǒngdǒngshì) nghĩa là "Tổng giám đốc", ghép bởi: 总 (zǒng): Luôn + 董 (dǒng): giám sát + 事 (shì): việc.

Thành phần cấu tạo

总董事
zǒngdǒngshì
Tổng giám đốc
⺌
心
艹
重
一
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổng giám đốc
Ví dụ (3)
zǒng总dǒng董shì事pī zhǔn批准le了yù suàn预算。
Tổng giám đốc đã phê duyệt ngân sách.
yuán gōng员工zhèng zài正在děng等zǒng总dǒng董shì事fā yán发言。
Nhân viên đang chờ tổng giám đốc phát biểu.
zǒng总dǒng董shì事měi zhōu每周jiǎn chá检查yè wù业务jìn进dù度。
Tổng giám đốc kiểm tra tiến độ kinh doanh mỗi tuần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây