总董事
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "总董事" (zǒngdǒngshì) nghĩa là "Tổng giám đốc", ghép bởi: 总 (zǒng): Luôn + 董 (dǒng): giám sát + 事 (shì): việc.
Thành phần cấu tạo
总董事
Tổng giám đốc
⺌
心
艹
重
一
口
Hình ảnh:

Phân tích từ 总董事
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tổng giám đốc
Ví dụ (3)
总董事批准了预算。
Tổng giám đốc đã phê duyệt ngân sách.
员工正在等总董事发言。
Nhân viên đang chờ tổng giám đốc phát biểu.
总董事每周检查业务进度。
Tổng giám đốc kiểm tra tiến độ kinh doanh mỗi tuần.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây