首席财务官
shǒuxí cáiwùguān
Giám đốc tài chính
Hán việt: thú tịch tài vũ quan
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giám đốc tài chính
Ví dụ (3)
shǒucái guān gōng suàn
Giám đốc tài chính phụ trách ngân sách công ty.
shǒucái guānxiàngdǒngshìhuìhuì bào
Giám đốc tài chính báo cáo với hội đồng quản trị.
gōng zhèng zàizhāo pìnshǒucái guān
Công ty đang tuyển giám đốc tài chính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây