Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工作条件
gōngzuò tiáojiàn
Điều kiện làm việc
Hán việt: công tá thiêu kiện
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "工作条件" (gōngzuò tiáojiàn) nghĩa là "Điều kiện làm việc", ghép bởi: 工 (gōng): Người thợ + 作 (zuò): làm + 条 (tiáo): con (dùng cho sông + 件 (jiàn): Cái.

Thành phần cấu tạo

工作条件
gōngzuò tiáojiàn
Điều kiện làm việc
工
亻
乍
夂
木
牛

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điều kiện làm việc
Ví dụ (3)
yuán gōng员工xī wàng希望gǎi shàn改善gōng zuò工作tiáo jiàn条件。
Nhân viên hy vọng cải thiện điều kiện làm việc.
zhè这li里de的gōng zuò工作tiáo jiàn条件hěn很hǎo好。
Điều kiện làm việc ở đây rất tốt.
gōng zuò工作tiáo jiàn条件huì会yǐng xiǎng影响yuán gōng员工xiào lǜ效率。
Điều kiện làm việc ảnh hưởng đến hiệu suất nhân viên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây