工作条件
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "工作条件" (gōngzuò tiáojiàn) nghĩa là "Điều kiện làm việc", ghép bởi: 工 (gōng): Người thợ + 作 (zuò): làm + 条 (tiáo): con (dùng cho sông + 件 (jiàn): Cái.
Thành phần cấu tạo
工作条件
Điều kiện làm việc
工
亻
乍
夂
木
牛
Hình ảnh:

Phân tích từ 工作条件
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Điều kiện làm việc
Ví dụ (3)
员工希望改善工作条件。
Nhân viên hy vọng cải thiện điều kiện làm việc.
这里的工作条件很好。
Điều kiện làm việc ở đây rất tốt.
工作条件会影响员工效率。
Điều kiện làm việc ảnh hưởng đến hiệu suất nhân viên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây