截止日期
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "截止日期" (jiézhǐrìqī) nghĩa là "Hạn chót, hạn cuối", ghép bởi: 截 (jié): Cắt + 止 (zhǐ): Dừng lại + 日 (rì): ngày + 期 (qī / jī): kỳ hạn.
Thành phần cấu tạo
截止日期
Hạn chót, hạn cuối
十
隹
戈
止
日
其
Hình ảnh:

Phân tích từ 截止日期
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạn chót, hạn cuối
Ví dụ (3)
报告的截止日期是星期五。
Hạn chót của báo cáo là thứ Sáu.
请注意申请截止日期。
Hãy chú ý hạn chót nộp đơn.
截止日期不能再推迟。
Hạn chót không thể lùi thêm nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây