营销总监
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "营销总监" (yíngxiāo zǒngjiān) nghĩa là "Giám đốc marketing", ghép bởi: 营 (yíng): doanh trại + 销 (xiāo): tiêu tan + 总 (zǒng): Luôn + 监 (jiān / jiàn): giám sát.
Thành phần cấu tạo
营销总监
Giám đốc marketing
艹
冖
吕
钅
肖
⺌
Hình ảnh:

Phân tích từ 营销总监
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Giám đốc marketing
Ví dụ (3)
他是一名营销总监。
Anh ấy là một giám đốc marketing.
这位营销总监工作很认真。
Vị giám đốc marketing này làm việc rất nghiêm túc.
营销总监需要专业技能。
Giám đốc marketing cần kỹ năng chuyên môn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây