Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
半死不活
bànsǐ-bùhuó
dở sống dở chết, ngắc ngoải, ặt ẹo, thiếu sức sống (tả người bệnh tật, tinh thần uể oải, hoặc công việc kinh doanh trì trệ).
Hán việt: bán tử bưu hoạt
HSK 5/6
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "半死不活" (bànsǐ-bùhuó) nghĩa là "Nửa chết nửa sống", ghép bởi: 半 (bàn): một nửa + 死 (sǐ): Chết + 不 (bù): không + 活 (huó): sống.

Thành phần cấu tạo

半死不活
bànsǐ-bùhuó
Nửa chết nửa sống
丷
牛
歹
匕
一
个 (biến thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adjective)
Nghĩa:dở sống dở chết, ngắc ngoải, ặt ẹo, thiếu sức sống (tả người bệnh tật, tinh thần uể oải, hoặc công việc kinh doanh trì trệ).
Ví dụ (8)
zhè这jǐ几pén盆huā花hǎo好jiǔ久méi没jiāo浇shuǐ水le了,dōu都bàn半sǐ死bù不huó活de的。
Mấy chậu hoa này lâu rồi không tưới nước, đều ngắc ngoải (sắp chết) cả rồi.
kàn看nǐ你zhè这bàn半sǐ死bù不huó活de的yàng zi样子,zuó tiān昨天wǎn shang晚上kěn dìng肯定méi没shuì睡hǎo好。
Nhìn cái dáng vẻ dặt dẹo thiếu sức sống của cậu kìa, tối qua chắc chắn ngủ không ngon.
nà那jiā家gōng sī公司jīng yíng经营bù不shàn善,xiàn zài现在chǔ处yú于bàn半sǐ死bù不huó活de的zhuàng tài状态。
Công ty đó kinh doanh kém, bây giờ đang trong tình trạng ngắc ngoải (sống dở chết dở).
bèi被lǎo bǎn老板mà骂le了yī一dùn顿hòu后,tā他zhěng整tiān天dōu都bàn半sǐ死bù不huó活de的。
Sau khi bị sếp mắng cho một trận, cậu ta cả ngày cứ ủ rũ như mất hồn.
bié别zǒng shì总是bàn半sǐ死bù不huó活de地tǎng躺zài在shā fā沙发shàng上,qǐ lái起来yùn dòng运动yī xià一下!
Đừng có lúc nào cũng nằm ườn (như xác chết) trên ghế sofa nữa, dậy vận động chút đi!

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây