Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
自相矛盾
zìxiāngmáodùn
tự mâu thuẫn, tiền hậu bất nhất, trống đánh xuôi kèn thổi ngược (lời nói và việc làm không khớp, hoặc trước sau không thống nhất).
Hán việt: tự tương mâu my
HSK 5-6
—

Gợi nhớ

Từ "自相矛盾" (zìxiāngmáodùn) nghĩa là "Mâu thuẫn với chính mình", ghép bởi: 自 (zì): Tự bản thân + 相 (xiāng): lẫn nhau + 矛 (máo): Cây giáo để đâm + 盾 (dùn): Khiên.

Thành phần cấu tạo

自相矛盾
zìxiāngmáodùn
Mâu thuẫn với chính mình
自
木
目
矛
厂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
idiom (chengyu) / tính từ
Nghĩa:tự mâu thuẫn, tiền hậu bất nhất, trống đánh xuôi kèn thổi ngược (lời nói và việc làm không khớp, hoặc trước sau không thống nhất).
Ví dụ (8)
nǐ你de的huà话zì自xiāng相máo dùn矛盾,ràng让rén人wú无fǎ法xiāng xìn相信。
Lời nói của bạn tự mâu thuẫn, khiến người ta không thể tin được.
gāng cái刚才shuō说qù去,xiàn zài现在yòu又shuō说bú不qù去,nǐ你zhè这bú不shì是zì自xiāng相máo dùn矛盾ma吗?
Vừa nãy bảo đi, bây giờ lại bảo không đi, bạn thế này chẳng phải là tự mâu thuẫn sao?
zhè这piān篇wén zhāng文章de的lùn论diǎn点qián前hòu后zì自xiāng相máo dùn矛盾。
Luận điểm của bài văn này trước sau đá nhau chan chát (tự mâu thuẫn).
tā他yì一fāng miàn方面shuō说yào要jié yuē节约,yì一fāng miàn方面yòu又luàn乱huā花qián钱,zhēn真shi是zì自xiāng相máo dùn矛盾。
Anh ấy một mặt nói phải tiết kiệm, mặt khác lại tiêu tiền bừa bãi, thật là tự mâu thuẫn.
nǐ你de的jiě shì解释lòu漏dòng洞bǎi百chū出,zì自xiāng相máo dùn矛盾。
Lời giải thích của bạn trăm ngàn chỗ hở, tự mình mâu thuẫn với mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây