Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
七手八脚
qīshǒubājiǎo
bảy tay tám chân, xúm xít, nhanh tay nhanh chân (chỉ hành động của nhiều người cùng làm một việc gì đó, có phần lộn xộn hoặc vội vã).
Hán việt: thất thủ bát cước
HSK 5-6
—

Gợi nhớ

Từ "七手八脚" (qīshǒubājiǎo) nghĩa là "Tất bật, xúm vào làm, lộn xộn", ghép bởi: 七 (qī): số bảy + 手 (shǒu): tay + 八 (bā): số tám + 脚 (jiǎo / jué): chân.

Thành phần cấu tạo

七手八脚
qīshǒubājiǎo
Tất bật, xúm vào làm, lộn xộn
一
乚
手
八
月
却

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:bảy tay tám chân, xúm xít, nhanh tay nhanh chân (chỉ hành động của nhiều người cùng làm một việc gì đó, có phần lộn xộn hoặc vội vã).
Ví dụ (8)
dà jiā大家qī七shǒu手bā八jiǎo脚de地bǎ把shòu shāng受伤de的rén人tái抬shàng上le了jiù hù chē救护车。
Mọi người xúm xít (nhanh tay nhanh chân) khiêng người bị thương lên xe cứu thương.
tīng听shuō说yào要bān搬jiā家,lín jū邻居men们dōu都lái来qī七shǒu手bā八jiǎo脚de地bāng máng帮忙。
Nghe nói phải chuyển nhà, hàng xóm đều đến xúm vào giúp một tay.
zhè这tái台jī qì机器huài坏le了,jǐ几ge个gōngr én工人qī七shǒu手bā八jiǎo脚de地xiū修le了bàn半tiān天。
Cái máy này hỏng rồi, mấy người công nhân xúm lại sửa nửa ngày trời.
zhòng众rén人qī七shǒu手bā八jiǎo脚,hěn很kuài快jiù就bǎ把yuàn院zi子dǎ sǎo打扫gān jìng干净le了。
Đám đông mỗi người một tay một chân, rất nhanh đã quét dọn sạch sẽ cái sân.
gāng cái刚才hái shì还是luàn乱zāo糟zāo糟de的fáng jiān房间,bèi被dà jiā大家qī七shǒu手bā八jiǎo脚zhěng lǐ整理hǎo好le了。
Căn phòng vừa nãy còn bừa bộn, đã được mọi người xúm vào dọn dẹp gọn gàng rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây