七手八脚
HSK 5-6
—
Gợi nhớ
Từ "七手八脚" (qīshǒubājiǎo) nghĩa là "Tất bật, xúm vào làm, lộn xộn", ghép bởi: 七 (qī): số bảy + 手 (shǒu): tay + 八 (bā): số tám + 脚 (jiǎo / jué): chân.
Thành phần cấu tạo
七手八脚
Tất bật, xúm vào làm, lộn xộn
一
乚
手
八
月
却
Hình ảnh:

Phân tích từ 七手八脚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:bảy tay tám chân, xúm xít, nhanh tay nhanh chân (chỉ hành động của nhiều người cùng làm một việc gì đó, có phần lộn xộn hoặc vội vã).
Ví dụ (8)
大家七手八脚地把受伤的人抬上了救护车。
Mọi người xúm xít (nhanh tay nhanh chân) khiêng người bị thương lên xe cứu thương.
听说要搬家,邻居们都来七手八脚地帮忙。
Nghe nói phải chuyển nhà, hàng xóm đều đến xúm vào giúp một tay.
这台机器坏了,几个工人七手八脚地修了半天。
Cái máy này hỏng rồi, mấy người công nhân xúm lại sửa nửa ngày trời.
众人七手八脚,很快就把院子打扫干净了。
Đám đông mỗi người một tay một chân, rất nhanh đã quét dọn sạch sẽ cái sân.
刚才还是乱糟糟的房间,被大家七手八脚整理好了。
Căn phòng vừa nãy còn bừa bộn, đã được mọi người xúm vào dọn dẹp gọn gàng rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây