Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一干二净
yīgān-èrjìng
sạch sành sanh, sạch bách, hoàn toàn, triệt để (thường dùng cho việc quên sạch, tiêu hết tiền, dọn dẹp sạch, hoặc phủ nhận sạch trơn).
Hán việt: nhất can nhị tịnh
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "一干二净" (yīgān-èrjìng) nghĩa là "Sạch sẽ, hoàn toàn", ghép bởi: 一 (yī): số một + 干 (gàn / gān): làm + 二 (èr): số hai + 净 (jìng): Sạch sẽ.

Thành phần cấu tạo

一干二净
yīgān-èrjìng
Sạch sẽ, hoàn toàn
一
干
二
冫
争

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (adjective, bổ ngữ)
Nghĩa:sạch sành sanh, sạch bách, hoàn toàn, triệt để (thường dùng cho việc quên sạch, tiêu hết tiền, dọn dẹp sạch, hoặc phủ nhận sạch trơn).
Ví dụ (10)
tā他bǎ把lǎo shī老师jiāo教de的zhī shi知识wàng忘de得yī一gān干èr二jìng净。
Cậu ấy đã quên sạch sành sanh những kiến thức thầy giáo dạy rồi.
wǒ我yǐ jīng已经bǎ把zhè这jiàn件shì事wàng忘de得yī一gān干èr二jìng净le了,nǐ你bù不tí提wǒ我dōu都xiǎng想bù不qǐ lái起来。
Tôi đã quên béng chuyện này sạch trơn rồi, bạn không nhắc thì tôi cũng chẳng nhớ ra nổi.
tā他gāng刚fā发gōng zī工资,méi没jǐ几tiān天jiù就huā花de得yī一gān干èr二jìng净。
Anh ấy vừa mới nhận lương, chưa được mấy ngày đã tiêu sạch sành sanh.
zhuō zi桌子shàng上de的fàn饭cài菜bèi被dà jiā大家chī吃de得yī一gān干èr二jìng净。
Cơm và thức ăn trên bàn đã bị mọi người ăn sạch bách.
wèi le为了bān搬jiā家,wǒ men我们bǎ把jiù旧jiā jù家具chǔ lǐ处理de得yī一gān干èr二jìng净。
Để chuyển nhà, chúng tôi đã xử lý sạch sẽ đống đồ nội thất cũ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây