Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
设身处地
shèshēn-chǔdì
đặt mình vào hoàn cảnh người khác, suy nghĩ trên lập trường của người khác (thành ngữ chỉ sự thấu cảm).
Hán việt: thiết quyên xứ địa
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "设身处地" (shèshēn-chǔdì) nghĩa là "Đặt mình vào vị trí của người khác", ghép bởi: 设 (shè): thiết lập + 身 (shēn): thân + 处 (chù / chǔ): nơi + 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất.

Thành phần cấu tạo

设身处地
shèshēn-chǔdì
Đặt mình vào vị trí của người khác
讠
殳
身
夂
几
土

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:đặt mình vào hoàn cảnh người khác, suy nghĩ trên lập trường của người khác (thành ngữ chỉ sự thấu cảm).
Ví dụ (8)
rú guǒ如果nǐ你néng能shè设shēn身chǔ处dì地wèi为wǒ我xiǎng想yī一xiǎng想,nǐ你jiù就bù不huì会zhè这me么shēng qì生气le了。
Nếu bạn có thể đặt mình vào hoàn cảnh của tôi để suy nghĩ một chút, bạn sẽ không tức giận thế này đâu.
zuò wéi作为lǎo shī老师,yīng gāi应该shè设shēn身chǔ处dì地de地liǎo jiě了解xué sheng学生de的kùn nán困难。
Làm giáo viên thì nên đặt mình vào vị trí của học sinh để thấu hiểu khó khăn của các em.
wǒ men我们bù jǐn不仅yào要zhǐ zé指责biér en别人,gèng更yào要xué学huì会shè设shēn身chǔ处dì地qù去bāo包róng容。
Chúng ta không chỉ nên chỉ trích người khác, mà càng phải học cách đặt mình vào họ để bao dung.
zhǐ只yǒu有shè设shēn身chǔ处dì地de地qù去gǎn shòu感受,cái才néng能zhēn zhèng真正míng bai明白tā他de的tòng kǔ痛苦。
Chỉ có đặt mình vào hoàn cảnh đó để cảm nhận, mới có thể thực sự hiểu được nỗi đau của anh ấy.
fán凡shì事dōu都yào要shè设shēn身chǔ处dì地,bù不yào要zǒng shì总是yǐ以zì自wǒ我wéi为zhōng xīn中心。
Phàm chuyện gì cũng phải đặt mình vào người khác, đừng lúc nào cũng coi mình là trung tâm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây