Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一见如故
yījiànrúgù
Cảm giác thân thiết ngay từ lần đầu gặp mặt
Hán việt: nhất hiện như cố
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "一见如故" (yījiànrúgù) nghĩa là "Cảm giác thân thiết ngay từ lần đầu gặp mặt", ghép bởi: 一 (yī): số một + 见 (jiàn / xiàn): gặp + 如 (rú): như + 故 (gù): nguyên nhân.

Thành phần cấu tạo

一见如故
yījiànrúgù
Cảm giác thân thiết ngay từ lần đầu gặp mặt
一
目
儿
女
口
古

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Cảm giác thân thiết ngay từ lần đầu gặp mặt
Ví dụ (3)
tā他men们dì yī第一cì次jiàn miàn见面jiù就yī一jiàn见rú如gù故。
Họ lần đầu gặp đã thân thiết như quen từ lâu.
wǒ我hé和tā她liáo tiān聊天shí时yǒu有yī一jiàn见rú如gù故de的gǎn jué感觉。
Khi trò chuyện với cô ấy, tôi có cảm giác thân quen ngay từ đầu.
liǎng两wèi位lǎo老rén人yī一jiàn见rú如gù故,liáo聊le了hěn很jiǔ久。
Hai cụ già gặp nhau như quen từ lâu, trò chuyện rất lâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây