Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK1
sānshí suì le
HSK1
ba mươi tuổi
Hán Việt:TAM THẬP TUẾ LIỄU••Loại từ:Danh từ
4 chữ
Không dùng lượng từ riêng
三Tam • chữ 三+十Thập • chữ 十+山Sơn • chữ 岁+夕Tịch • chữ 岁+了Liễu • chữ 了

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

三十岁了
sānshí suì le
ba mươi tuổi
三
sān • tam
số ba
三
Bộ Tamsān
Ba nét ngang song song
十
shí • thập
số mười
十
Bộ Thậpshí
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
Bộ Thập
岁
suì • tuế
tuổi
山
Bộ Sơnshān
Núi (phía trên)
Bộ Sơn
夕
Bộ Tịchxī
Buổi tối, năm tháng (phía dưới)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễuliǎo
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "三十岁了" (sānshí suì le) mang nghĩa "ba mươi tuổi", kết hợp bởi 三 (sān - tam): "số ba" + 十 (shí - thập): "số mười" + 岁 (suì - tuế): "tuổi" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 三: Ba nét ngang (一) xếp song song tượng trưng cho trời ở trên, người ở giữa và đất ở dưới hợp thành con số ba (三). • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 岁: Ngọn núi cao (山) lặng lẽ chứng kiến biết bao buổi chiều tà (夕) nối tiếp nhau trôi qua, mỗi năm thêm một tuổi đời (岁). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Cụm từ
VINghĩa:ba mươi tuổi
ENTiếng Anh:thirty years old
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他jīnnián今年sānshí三十suì岁le了。
Năm nay anh ấy ba mươi tuổi rồi.
He is thirty years old this year.
#2
wǒ我gēge哥哥yǐjīng已经sānshí三十suì岁le了。
Anh trai tôi đã ba mươi tuổi rồi.
My older brother is already thirty years old.
#3
tā她kàn看qǐlái起来bú不xiàng像sānshí三十suì岁le了。
Cô ấy trông không giống đã ba mươi tuổi.
She doesn't look thirty years old.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây