三十岁了
sānshí suì le
ba mươi tuổi
Hán việt: tam thập tuế liễu
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:ba mươi tuổi
Ví dụ (3)
jīn niánsānshísuìle
Năm nay anh ấy ba mươi tuổi rồi.
jīngsānshísuìle
Anh trai tôi đã ba mươi tuổi rồi.
kàn láixiàngsānshísuìle
Cô ấy trông không giống đã ba mươi tuổi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây