Hán Việt:TAM THẬP TUẾ LIỄU••Loại từ:Danh từ
4 chữ
Không dùng lượng từ riêng
三Tam • chữ 三+十Thập • chữ 十+山Sơn • chữ 岁+夕Tịch • chữ 岁+了Liễu • chữ 了
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

三十岁了
ba mươi tuổi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Cụm từ
VINghĩa:ba mươi tuổi
ENTiếng Anh:thirty years old
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他今年三十岁了。
Năm nay anh ấy ba mươi tuổi rồi.
He is thirty years old this year.
#2
我哥哥已经三十岁了。
Anh trai tôi đã ba mươi tuổi rồi.
My older brother is already thirty years old.
#3
她看起来不像三十岁了。
Cô ấy trông không giống đã ba mươi tuổi.
She doesn't look thirty years old.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

