Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
胡志明市
húzhìmíngshì
Thành phố Hồ Chí Minh
Hán việt: hồ chí minh thị
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "胡志明市" (húzhìmíngshì) nghĩa là "Thành phố Hồ Chí Minh", ghép bởi: 胡 (hú): râu + 志 (zhì): Ý chí + 明 (míng): sáng + 市 (shì): Thành phố.

Thành phần cấu tạo

胡志明市
húzhìmíngshì
Thành phố Hồ Chí Minh
古
⺼
士
心
日
月

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thành phố Hồ Chí Minh
Ví dụ (3)
hú胡zhì志míng明shì市hěn很rèn ào热闹。
Thành phố Hồ Chí Minh rất náo nhiệt.
wǒ我zhù住zài在hú胡zhì志míng明shì市。
Tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.
tā他qù去hú胡zhì志míng明shì市chū chāi出差。
Anh ấy đi công tác ở Thành phố Hồ Chí Minh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây