胡志明市
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "胡志明市" (húzhìmíngshì) nghĩa là "Thành phố Hồ Chí Minh", ghép bởi: 胡 (hú): râu + 志 (zhì): Ý chí + 明 (míng): sáng + 市 (shì): Thành phố.
Thành phần cấu tạo
胡志明市
Thành phố Hồ Chí Minh
古
⺼
士
心
日
月
Hình ảnh:

Phân tích từ 胡志明市
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thành phố Hồ Chí Minh
Ví dụ (3)
胡志明市很热闹。
Thành phố Hồ Chí Minh rất náo nhiệt.
我住在胡志明市。
Tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh.
他去胡志明市出差。
Anh ấy đi công tác ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây