Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
记错
jìcuò
nhớ sai
Hán việt: ký thác
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "记错" (jìcuò) mang nghĩa "nhớ sai", kết hợp bởi 记 (jì - ký): "Nhớ" + 错 (cuò - thác): "sai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 记: Dùng lời nói (讠) nhắc nhở chính bản thân mình (己) khắc sâu kiến thức vào tâm trí để không bao giờ quên là ghi chép, ghi nhớ (记). • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错).

Thành phần cấu tạo

记错
jìcuò
nhớ sai
记
jì • ký
Nhớ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
错
cuò • thác
sai
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nhớ sai
Ví dụ (3)
wǒ我jìcuò记错le了shíjiān时间。
Tôi nhớ sai thời gian.
I remembered the time wrong.
tā他bǎ把dìzhǐ地址jìcuò记错le了。
Anh ấy nhớ sai địa chỉ.
He remembered the address wrong.
bié别jìcuò记错huìyì会议dìdiǎn地点。
Đừng nhớ sai địa điểm họp.
Don't misremember the meeting venue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây