公路限制
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "公路限制" (gōnglù xiànzhì) nghĩa là "Hạn chế trên đường bộ", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 路 (lù): đường + 限 (xiàn): giới hạn + 制 (zhì): chế tạo.
Thành phần cấu tạo
公路限制
Hạn chế trên đường bộ
八
厶
足
各
阝
艮
Hình ảnh:

Phân tích từ 公路限制
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạn chế trên đường bộ
Ví dụ (3)
课文里出现了“公路限制”。
Trong bài khóa xuất hiện “公路限制”.
老师解释了“公路限制”的意思。
Giáo viên đã giải thích nghĩa của “公路限制”.
请用“公路限制”造一个句子。
Hãy dùng “公路限制” đặt một câu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây