Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
公路限制
gōnglù xiànzhì
Hạn chế trên đường bộ
Hán việt: công lạc hạn chế
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "公路限制" (gōnglù xiànzhì) nghĩa là "Hạn chế trên đường bộ", ghép bởi: 公 (gōng): công cộng + 路 (lù): đường + 限 (xiàn): giới hạn + 制 (zhì): chế tạo.

Thành phần cấu tạo

公路限制
gōnglù xiànzhì
Hạn chế trên đường bộ
八
厶
足
各
阝
艮

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạn chế trên đường bộ
Ví dụ (3)
kè课wén文lǐ里chū xiàn出现le了“gōng公lù路xiàn zhì限制”。
Trong bài khóa xuất hiện “公路限制”.
lǎo shī老师jiě shì解释le了“gōng公lù路xiàn zhì限制”de的yì si意思。
Giáo viên đã giải thích nghĩa của “公路限制”.
qǐng请yòng用“gōng公lù路xiàn zhì限制”zào造yí一gè个jù zi句子。
Hãy dùng “公路限制” đặt một câu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây