Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
认真思考
rènzhēn sīkǎo
suy nghĩ nghiêm túc
Hán việt: nhận chân tai khảo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "认真思考" (rènzhēn sīkǎo) nghĩa là "suy nghĩ nghiêm túc", ghép bởi: 认 (rèn): nhận ra + 真 (zhēn): thật + 思 (sī): suy nghĩ + 考 (kǎo): thi.

Thành phần cấu tạo

认真思考
rènzhēn sīkǎo
suy nghĩ nghiêm túc
讠
人
直
八
田
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:suy nghĩ nghiêm túc
Ví dụ (3)
qǐng请rèn zhēn认真sī kǎo思考zhè ge这个wèn tí问题。
Xin suy nghĩ nghiêm túc về vấn đề này.
tā他rèn zhēn认真sī kǎo思考hòu后huí dá回答。
Anh ấy suy nghĩ nghiêm túc rồi trả lời.
zuò做jué dìng决定qián前yào要rèn zhēn认真sī kǎo思考。
Trước khi quyết định phải suy nghĩ nghiêm túc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây