Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
数学老师
shùxué lǎoshī
giáo viên toán
Hán việt: sác học lão sư
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "数学老师" (shùxué lǎoshī) nghĩa là "giáo viên toán", ghép bởi: 数 (shù / shǔ / shuò): số + 学 (xué): học + 老 (lǎo): già + 师 (shī): thầy giáo.

Thành phần cấu tạo

数学老师
shùxué lǎoshī
giáo viên toán
娄
攵
⺍
冖
子
耂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giáo viên toán
Ví dụ (3)
shù xué数学lǎo shī老师jiǎng讲dé得hěn很qīng chǔ清楚。
Giáo viên toán giảng rất rõ ràng.
wǒ我xiǎng想wèn问shù xué数学lǎo shī老师yī一dào道tí题。
Tôi muốn hỏi giáo viên toán một bài.
zhè这wèi位shù xué数学lǎo shī老师hěn很yǒu有nài xīn耐心。
Giáo viên toán này rất kiên nhẫn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây