数学老师
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "数学老师" (shùxué lǎoshī) nghĩa là "giáo viên toán", ghép bởi: 数 (shù / shǔ / shuò): số + 学 (xué): học + 老 (lǎo): già + 师 (shī): thầy giáo.
Thành phần cấu tạo
数学老师
giáo viên toán
娄
攵
⺍
冖
子
耂
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:giáo viên toán
Ví dụ (3)
数学老师讲得很清楚。
Giáo viên toán giảng rất rõ ràng.
我想问数学老师一道题。
Tôi muốn hỏi giáo viên toán một bài.
这位数学老师很有耐心。
Giáo viên toán này rất kiên nhẫn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây