Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
重新启动
chóngxīnqǐdòng
khởi động lại
Hán việt: trùng tân khải động
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "重新启动" (chóngxīnqǐdòng) nghĩa là "khởi động lại", ghép bởi: 重 (zhòng / chóng): nặng + 新 (xīn): mới + 启 (qǐ): mở + 动 (dòng): di chuyển.

Thành phần cấu tạo

重新启动
chóngxīnqǐdòng
khởi động lại
千
里
亲
斤
户
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:khởi động lại
Ví dụ (3)
diàn nǎo电脑xū yào需要chóng xīn重新qǐ启dòng动。
Máy tính cần khởi động lại.
qǐng请chóng xīn重新qǐ启dòng动lù路yóu由qì器。
Hãy khởi động lại bộ định tuyến.
xì tǒng系统gēng xīn更新hòu后huì会chóng xīn重新qǐ启dòng动。
Sau khi cập nhật, hệ thống sẽ khởi động lại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây