基本权利
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "基本权利" (jīběn quánlì) nghĩa là "quyền cơ bản", ghép bởi: 基 (jī): Cơ bản + 本 (běn): Sách + 权 (quán): quyền lực + 利 (lì): lợi ích.
Thành phần cấu tạo
基本权利
quyền cơ bản
其
土
木
一
又
禾
Hình ảnh:

Phân tích từ 基本权利
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:quyền cơ bản
Ví dụ (3)
受教育是孩子的基本权利。
Được giáo dục là quyền cơ bản của trẻ em.
每个人都应该了解自己的基本权利。
Mỗi người đều nên hiểu quyền cơ bản của mình.
法律保护公民的基本权利。
Pháp luật bảo vệ quyền cơ bản của công dân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây