Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
基本权利
jīběn quánlì
quyền cơ bản
Hán việt: cơ bôn quyền lợi
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "基本权利" (jīběn quánlì) nghĩa là "quyền cơ bản", ghép bởi: 基 (jī): Cơ bản + 本 (běn): Sách + 权 (quán): quyền lực + 利 (lì): lợi ích.

Thành phần cấu tạo

基本权利
jīběn quánlì
quyền cơ bản
其
土
木
一
又
禾

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quyền cơ bản
Ví dụ (3)
shòu受jiào yù教育shì是hái zi孩子de的jī běn基本quán lì权利。
Được giáo dục là quyền cơ bản của trẻ em.
měi每gèr én个人dōu都yīng gāi应该liǎo jiě了解zì jǐ自己de的jī běn基本quán lì权利。
Mỗi người đều nên hiểu quyền cơ bản của mình.
fǎ lǜ法律bǎo hù保护gōng mín公民de的jī běn基本quán lì权利。
Pháp luật bảo vệ quyền cơ bản của công dân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây