Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
半小时车程
bàn xiǎoshí chēchéng
nửa giờ lái xe
Hán việt: bán tiểu thời xa trình
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "半小时车程" (bàn xiǎoshí chēchéng) mang nghĩa "nửa giờ lái xe", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 时 (shí - thời): "thời gian" + 车 (chē - xa): "xe" + 程 (chéng - trình): "quãng đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程).

Thành phần cấu tạo

半小时车程
bàn xiǎoshí chēchéng
nửa giờ lái xe
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nửa giờ lái xe
Ví dụ (3)
jīchǎng机场lí离zhèlǐ这里bàn半xiǎoshí小时chēchéng车程。
Sân bay cách đây nửa giờ đi xe.
The airport is a half-hour drive from here.
gōngsī公司dào到wǒ我jiā家yǒu有bàn半xiǎoshí小时chēchéng车程。
Từ công ty đến nhà tôi mất nửa giờ đi xe.
It is a half-hour drive from the company to my home.
bàn半xiǎoshí小时chēchéng车程bú不suàn算yuǎn远。
Nửa giờ đi xe không tính là xa.
A half-hour drive is not considered far.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây