Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
交通事故
jiāotōngshìgù
Tai nạn giao thông
Hán việt: giao thông sự cố
件
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "交通事故" (jiāotōngshìgù) nghĩa là "Tai nạn giao thông", ghép bởi: 交 (jiāo): giao + 通 (tōng): Giao tiếp + 事 (shì): việc + 故 (gù): nguyên nhân.

Thành phần cấu tạo

交通事故
jiāotōngshìgù
Tai nạn giao thông
亠
父
辶
甬
一
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tai nạn giao thông
Ví dụ (3)
lù路kǒu口fā shēng发生le了yì qǐ一起jiāo tōng交通shì gù事故。
Ở ngã tư xảy ra một vụ tai nạn giao thông.
jiāo tōng交通shì gù事故dǎo zhì导致dào道lù路yōng拥dǔ堵。
Tai nạn giao thông khiến đường bị tắc.
sī jī司机yào要xiǎo xīn小心jià shǐ驾驶,bì miǎn避免jiāo tōng交通shì gù事故。
Tài xế phải lái xe cẩn thận, tránh tai nạn giao thông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây